hiềm thù

  1. avoir de la rancune contre
    • mối hiềm thù
      rancune; rancoeur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hiềm thù"

hiềm thù
Hai gia tộc ấy có mối hiềm thù từ nhiều đời nay.